So sánh sản phẩm

Thời khóa biểu hệ truyền thống 2018 - 2019

Ngày đăng : 09:56:52 28-06-2019

,

THỜI KHÓA BIỂU NĂM HỌC  2018 - 2019

HỆ TRUYỀN THỐNG
Typical Daily Timetable

Thời gian
Time Slot
Nội dung hoạt động
Activity
 
07:30 – 08:30                                                            Đón trẻ& Ăn sáng (đăng ký trước)
Arrival & Breakfast (registration needed)
 
08:30-09:00                                                  
- Điểm danh và Thể dục buổi sáng
Roll call & Light Exercise
- Uống sữa/ đồ gửi
Drink milk/ sent items
 
09:00 – 09:30 - Hoạt động nhận biết/ Khám phá, Thể chất, Tạo hình, Âm  nhạc, Toán, Văn học, Làm quen chữ cái.
Identifying / Discovering, Physical, Formative, Music, Math, Literature, Familiarize letters.
09:30 – 10:30 - Tiếng Anh cho trẻ em (chương trình Family and  friends/First friends,  BrillKids)
English for children ( Family and friends/First friends,  BrillKids )
- Luyện kỹ năng sống, rèn luyện giác quan
Montessori work: Exercise of practical life (EPL), sensorial
- Hoạt động ngoài trời/Hoạt động nhóm (chủ động lựa chọn góc chơi)
Outdoor Play/Circle Time (actively select the playing corner)
 
10:30 – 11:30
 
Ăn trưa
Lunch Time
 
11:30 – 14:00
 
 
Nghỉ ngơi, thư giãn/ Ngủtrưa
Relaxation/ Afternoon Nap
 
14:00 – 15:00 Vận động nhẹ / Ăn phụ chiều
Light Exercise / Eat supper
 
15:00 – 16:00 - Học các môn năng khiếu (Múa, võ, vẽ, toán học vui…)
Learn talents (dance, drawing, math fun…)
- Hoạt động Glenn Doman/Regiio (Flash Cards, Dots Cards, Creative art…)
Play of Glenn Doman/Regiio (Flash Cards, Dots Cards, Creative art…)
- Ôn tập và hoạt động sáng tạo/Thực hành kỹ năng sống/Bài tập tư  duy
Revisions and creative activities/Cooking &  House-keeping/  Thinking Exercises
 
16:00 – 16:15 Ăn nhẹchiều
Afternoon Snack
 
16:15 – 17:30
 
Trả trẻ/ Chơi tự chọn
Pick up Children/ Play optinnal
 
 

Tin cùng danh mục